Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hào)
  • (Vũ Thị Thu Hằng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year1.swf Rockdongho.flv New__cobe.flv New__YouTube__VietFlash_Long_Tu_Hao__Soi_Den.flv New__Katyusha.flv New__YouTube__Scorpions__Wind_Of_Change.flv Cam_van.bmp Heal_the_World__Micheal_Jackson.mp3 0.Thieu_Nu_Cham_NS_Thanh_Loc.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.suoi_jpg.jpg Frame2075_copy.jpg 0.ad55e41a8eba90ff07dce57653efa904.flv 0.set2.jpg 0.6974.flv 0.Phu-nu.swf VideodanITnhail-ibai-Gi-thianhh-ad-lamgi-.flv Nh-ngcongi-nd-vimaytinh.flv Hoithichim.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Dictionary


    Tra theo từ điển:



    translation

    Word of the Day

    TRUYỆN CƯỜI NÈ

    SÁCH DANH NGÔN

    TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP, ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2014

    Unit 4: Our past

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hào (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:35' 06-04-2008
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 149
    Số lượt thích: 0 người
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    SHARK ATTACK
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    HELP
    light
    2. bring
    3. tell
    4. burn
    5. come
    6. appear

    c. lit
    b. burnt
    d. appeared
    e. told
    a. brought
    f. came
    BURN (V) :


    DỐT, THIÊU CHÁY
    TIE (V) :
    TRÓI
    GRAZE (V) :
    GẶM CỎ
    APPEAR(V)
    XUẤT HIỆN
    WISDOM (N) :
    TRÍ KHÔN
    STRIPE (N) :
    VẰN
    STRAW (N) :
    RƠM
    1. escape (v) :

    trốn thoát
    2. burn (v) :
    thiêu cháy
    3. tie (v) :
    trói
    4. graze (v) :
    gặm cỏ
    5. appear (v) :
    xuất hiện
    6. wisdom (n):
    7. stripe (n) :
    5. straw (n) :
    trí khôn
    sọc
    rơm
    reagz
    eipstr
    straw
    graze
    stripe
    2
    3
    4
    1
    eti
    tie
    eaappr
    5
    appear
    wrast
    In the old days.............
    Now..........
    How the tiger got his stripes?
    1. One day, as the farmer was in the ...... and his buffalo was ......... nearby

    field


    grazing

    2. A tiger ................

    appeared

    Why............?
    3. It asked why the ...... buffalo was the servant and the small man was its ........

    strong


    master

    4. The farmer said he had something called the ...........

    wisdom

    5. The tiger wanted to ......... it

    see

    6. The farmer told the tiger he ...... his wisdom at home

    left

    7. The man went to get some......... but before that he ......... the tiger to a tree with a rope because he didn`t want it to eat his .........

    straw


    tied


    buffalo

    8. When he ....... back the farmer brought some straw with him.

    came

    9. He ....... the straw and ....... the tiger.

    lit


    burnt

    10. The tiger .........

    escaped

    11. But it still has black ........
    from the burns today.

    stripes

    One day, as I was in the field and my........
    Goodbye
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với Giáo án Tiếng Anh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tin Giáo dục

    ĐỊA DANH DU LỊCH NỔI TIẾNG

    NHẠC TRỰC TUYẾN

    My son

    BÁO ĐIỆN TỬ

    XEM TIVI OLINE