Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hào)
  • (Vũ Thị Thu Hằng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year1.swf Rockdongho.flv New__cobe.flv New__YouTube__VietFlash_Long_Tu_Hao__Soi_Den.flv New__Katyusha.flv New__YouTube__Scorpions__Wind_Of_Change.flv Cam_van.bmp Heal_the_World__Micheal_Jackson.mp3 0.Thieu_Nu_Cham_NS_Thanh_Loc.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.suoi_jpg.jpg Frame2075_copy.jpg 0.ad55e41a8eba90ff07dce57653efa904.flv 0.set2.jpg 0.6974.flv 0.Phu-nu.swf VideodanITnhail-ibai-Gi-thianhh-ad-lamgi-.flv Nh-ngcongi-nd-vimaytinh.flv Hoithichim.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Dictionary


    Tra theo từ điển:



    translation

    Word of the Day

    TRUYỆN CƯỜI NÈ

    SÁCH DANH NGÔN

    TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP, ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2014

    Passive voice exercises

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hào (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:41' 07-01-2012
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    PASSIVE
    -----o0o-----
    Quy tắc:

    A: S + V + O


    P: S + be + V3/ed + by O

    1. Lấy túc từ ở câu chủ động ra làm chủ từ.
    2. Thêm động từ “to be”, nhưng phải cùng thì với câu chủ động.
    3. Đưa động từ (V) ở câu chủ động xuống, nhưng phải ở dạng V3/ed .
    4. Đưa chủ từ ở câu chủ động xuống làm túc từ cho câu bị động, nhưng trước nó phải có “by”.
    Lưu ý:
    -Trạng ngữ chỉ thời gian sẽ được đặt ở cuối câu. Trạng ngữ chỉ nơi chốn đặt trước “by”
    - Nếu sau “by” là đại từ nhân xưng ( me, him, her,….) hoặc people, someone, … ta có thể bỏ.
    1. PRESENT SIMPLE:

    S + is/ am are + V3/ed
    
    
    Ex: A: John delivers the newspapers every morning.
    S V O
    -> P: The newspapers are delivered by John every morning.
    S V O
    2. PAST SIMPLE:

    S + was/ were + V3/ed
    
    
    Ex: A: My mother wrote that letter.
    S V O
    -> P: That letter was written by my mother.
    S V O
    3. PRESENT PROGRESSIVE:

    S + is/ am/ are + being +V3/ed
    
    
    Ex: A: He is asking me a lot of questions.
    S V O O
    -> P: I am being asked a lot of questions (by him).
    -> : A lot of questions are being asked to me ( by him).
    4. PAST PROGRESSIVE:
    S + was/ were + being + V3/ed
    
     Ex: A: She was doing her homework at that time.
    S V O
    -> P: Her homework was being done (by her) at that time.
    5. PRESENT PERFECT
    :
    S + has/ have + been + V3/ed
    
    

    Ex: A: My mother has made these cakes.
    S V O
    ->P: These cakes have been made by my mother.
    S V O
    6. PAST PERFECT:
    S + had + been + V3/ed
    
    
    Ex: A: They had prepared a dinner before we came.
    S V O
    -> P: A dinner had been prepared ( by them) before we came.
    S V O
    7. Nếu động từ trong câu chủ động dùng với các động từ như: can, may, must. will, shall, have to, used to,… thì câu bị động sẽ là:
    S + can, may,… + be + V3/ed
    
    
    Ex: A: My friend can answer this question.
    S V O
    -> P: This answer can be answered by my friend.
    S V O

    EXERCISES
    Turn these sentences into passive:
    1.They will hold the meeting before May Day.
    -> ………………………………………………………………………………………………………………...
    2. Somebody has taken some of my book away.
    -> ………………………………………………………………………………………………………………
    3. They have to repair the engine of the car.
    -> ……………………………………………………………………………………………………………….
    4. They may use this room for the classroom.
    -> ………………………………………………………………………………………………………………
    5. The teacher is going to tell a story.
    -> ………………………………………………………………………………………………………………
    6. The boy can’t solve this problem.
    -> ………………………………………………………………………………………………………………
    7. John used to visit My Cole at weekend.
    -> ……………………………………………………………………………………………………………..
    8. They use milk for making butter and cheese.
    -> ……………………………………………………………………………………………………………
    9. They have provided the victims with food and clothing.
    -> …………………………………………………………………………………………………………..
    10. Luckily for me, They didn’t call my name.
    -> …………………………………………………………………………………………………………..
    11. People speak English in most every corner of the world.
    -> ………………………………………………………………………………………………………….
    12. The students are writing the lessons now.
    -> ………………………………………………………………………………………………………….
    13. Her teacher taught her how to apply this theory.
    -> ………………………………………………………………………………………………………..
    14. They told the new pupil where to sit.
    -> ………………………………………………………………………………………………………..

    15. Nobody has ever treated me with such kindness.
    -> …………………………………………………………………………………………………………
    16. No one believes his story.
    -> …………………………………………………………………………………………………………..
    17. Do they teach English here?
    -> ……………………………………………………………………………………………………………
    18. Did the teacher give some exercises?
    -> …………………………………………………………………………………………………………..
    19. Have they changed this window for the laboratory?
    -> …………………………………………………………………………………………………………..
    20. Is she making big cakes for the party?
    -> ………………………………………………………………………………………………………….
    21. Will you invite her to your wedding party?
    -> ………………………………………………………………………………………………………..
    22. Where do people speak English?
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Giáo án Tiếng Anh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tin Giáo dục

    ĐỊA DANH DU LỊCH NỔI TIẾNG

    NHẠC TRỰC TUYẾN

    My son

    BÁO ĐIỆN TỬ

    XEM TIVI OLINE